460/6/7 Lê Văn Lương, Phường Tân Hưng, Tp. Hồ Chí Minh

GIÁ CHI TIẾT VẬT LIỆU & NHÂN CÔNG XÂY DỰNG KHU VỰC TP. HỒ CHÍ MINH

GIÁ CHI TIẾT VẬT LIỆU & NHÂN CÔNG XÂY DỰNG KHU VỰC TP. HỒ CHÍ MINH
Liên hệ ngay
  • Chia sẻ qua viber bài: GIÁ CHI TIẾT VẬT LIỆU & NHÂN CÔNG XÂY DỰNG KHU VỰC TP. HỒ CHÍ MINH
  • Chia sẻ qua reddit bài:GIÁ CHI TIẾT VẬT LIỆU & NHÂN CÔNG XÂY DỰNG KHU VỰC TP. HỒ CHÍ MINH

I) THÔNG TIN CHUNG VTHTRƯỜNG  VẬT LIỆU - NHÂN  CÔNG  XÂY DNG

1. Giá vật tư nhân công tăng nóng cuối năm  2021 đu 2022 dn đến đơn  giá m2XD tăng cao. Đến cuối năm  2022, do các dự án ln giãn tiến độ và ngưng nhiều nên giá vật tư nhân công giảm nhiệt. Vì vậy đơn giá m2XD có xu hướng gim.

2. Xu hướng qua Tết Âm lịch 2023 đơn giá có thể vẫn ổn đnh. Vì thường đầu năm nhu cầu tăng cao nên giá tăng, nhưng riêng năm  nay do các dự án ngưng nhiều nên  vật tư và nhân công không thiếu hụt nhiều nên  giá có thể sẽ ổn đnh hoặc chỉ tăng  chút ít.

3. Giá sắt thép đã ổn đnh. Sau đợt sốt đầu năm 2022, hiện giờ đã giảm do cầu  giảm và giá cốt thép đang ở khoảng trên 17.000đ/kg. Thép  hình, tôn và các vật tư liên quan cũng biến đng tương ứng.

4. Giá các vật tư khác cũng đứng giá và ổn đnh. Hiện tại các dự án ln tạm dừng khá nhiều nên nhu cầu vật tư giảm và giá cũng có chiều hướng gim.

II) GIÁ CHI TIẾT VẬT LIỆU & NHÂN CÔNG KHU VỰC TP. HỒ CHÍ MINH

STTTÊN VẬT TƯĐVTQUY CÁCHĐƠN GIÁGHI CHÚ
AVẬT LIỆU THÔ    
1Xi măng PC40 Hà Tiên IBao 98,000 
2Xi măng PC 40 InseeBao 95,000 
3Xi măng trắngKg 3,200 
4Thép cuộn (d6, 8) Pomina mua xeKg 17,200 
5mua lẻKg 17,900 
6Thép cây vằn (d6, 8) Pomina mua xeKg 17,200 
7mua lẻKg 17,900 
8Thép hình thép tấm đenKg 21,800 
9Thép hình thép tấm tráng kẽmKg 22,800 
10Gạch ống Tuy nenViên8x8x181,350 
11Gạch thẻ Tuy nenViên4x8x181,350 
12Cát nềnM3Khối đủ220,000Giá cát đá chở xe lớn
13Cát xây tôM3Khối đủ450,000Xe 5m3
14Cát bê tôngM3Khối đủ480,000Lưu ý báo giá ở các cửahàng vật liệu là giá danh nghĩa. Thực tế 1m3 sẽ bị "hao", chỉ còn 0.8-0.9m3. 
15Đá 1x2M3Khối đủ490,000
16Đá 4x6M3Khối đủ435,000
17Đá 5x7M3Khối đủ425,000
18BT tươi M200M3 1,280,000 
19BT tươi M250M3 1,360,000 
20BT tươi M300M3 1,440,000 
21BT tươi M350M3 1,520,000 
22Bơm BT (tối thiểu là 25m3)M3 100,000Dưới 25m3: 2.500.000đ/ca
23Cọc BTCT 250x250 nhà máy BTM4d18 đai d6380,000Nối hộp bản mã
24Cọc BTCT 250x250 Công ty, thép chuẩnM4d18 đai d6320,000Nối đối đầu
25Cọc BTCT 250x250 Cty nhỏM4d18 đai d6275,000Nối đối đầu
26Cọc BT dự ứng lực vuông 400x400M 530,000 
M500
27Cọc tròn BTCT DUL D300M 315,000Hùng Vương
28Cọc tròn BTCT DUL D350M 365,000Hùng Vương
29Cọc tròn BTCT DUL D400M 530,000Hùng Vương
30Cọc BT dự ứng lực tròn D600 M800M 1,012,000 
31BT nhựa nóng hạt thôTấn 1,300,000 
32BT nhựa nóng hạt trungTấn 1,320,000 
33BT nhựa nóng hạt mịnTấn 1,350,000 
34Cừ tràmCây 28,000 
35Gỗ ván khuônM3 5,250,000 
36Hộp rỗng Nevo cho sàn vượt nhịpm2 215,000Bao gồm chi phí thiết kế chuyển giao và giám sát
H16+7 (cao 16, chân 7, sàn dày 30)
37Tôn lạnh 4zem khổ 1.07md 92,000Hoa sen
38Tôn màu 4zem khổ 1.07md 102,000Hoa sen - Đông Á
39ĐinhKg 26,000 
40Kẽm buộcKg 24,000 
41Que hànKg 26,000 
BVẬT LIỆU HOÀN THIỆN    
1Gạch Ceramic lót nềnM2 250,000Từ 150.000-400.000
2Gạch Ceramic ốp tườngM2 200,000Từ 120.000-300.000
3Gạch Granite lót nềnM2 300,000Từ 200.000-500.000
4Gạch Granite lót nền khổ >60cmM2 400,000Từ 300.000-600.000
5Đá GraniteM2 1,200,000Từ 700.000-2.000.000
6Cửa gỗ xoan đàoM2 3,500,000 
7Cửa gỗ căm xeM2 4,000,000 
8Cửa gỗ MDFM2 1,600,000 
9Cửa sổ sắt kínhM2 1,400,000Từ 1.000.000-1.600.000
10Cửa đi sắt kínhM2 1,400,000tùy độ dày …
11Cửa sổ nhôm kínhM2 2,400,000tùy hệ nhôm
12Cửa đi nhôm kínhM2 2,400,000tùy hệ nhôm
13Cửa sổ EuroWindowM2 3,800,000 
14Cửa đi EuroWindowM2 4,200,000 
15Vách kính cường lựcM2 1,800,000 
16Cửa kính cường lực bản lề sànM2 3,400,000Cả tay nắm, bản lề
17Lan can cầu thang sắt tay vịn gỗM 1,200,000 
18Lan can ban công sắt tay vịn sắtM 1,000,000 
19Lan can kính cường lực + InoxM 1,800,000 
20Tủ bếp (trên + dưới)M 7,600,000Tùy hệ gỗ
21Khung giàn thép hộp mái ngóiM2 520,000 
22Ngói lợpM2 200,000 
23Trần thạch cao khung nhôm nổiM2 200,000 
24Trần thạch cao khung nhôm chìm phẳngM2 180,000 
25Trần thạch cao khung nhôm giật cấpM2 200,000 
26Sơn gai trang tríM2 150,000 
27Bột trétKg 8,000 
28Sơn nướcKg 180,000 
 Flinkote chống thấm18 Lít 1,150,000 
 Chống thấm Sika hoặc tương đươngm2 180,000 
(Bao gồm vật tư nhân công)
29Khóa cửaBộ 400,000 
CVẬT LIỆU ĐIỆN NƯỚC  M&E    
1Đèn huỳnh quang đơn 0,6m có chóa và hộp  150,000 
2Đèn huỳnh quang đơn 1,2m có chóa và hộp  220,000 
3Đèn huỳnh quang đôi 1,2m có chóa và hộp  280,000 
4Đèn gắn trần bóng huỳnh quang  160,000 
5Đèn lon Downlight gắn trần  100,000 
6Các loại đèn trang trí gắn tường gắn trần  150,000 
7Quạt hút gắn tường gắn trần 300x300  380,000 
8Ổ cắm đôi (nguyên bộ cả mặt và đế)  65,000 
9Công tắc đôi (nguyên bộ cả mặt và đế)  58,000 
10Đèn khẩn cấp  680,000 
11Đèn thoát hiểm  680,000 
12Bình chữa cháy  720,000 
13Đầu báo khói báo nhiệt  560,000 
14Aptomat 1P 16-40A  52,000 
15Aptomat 1P 50-100A  145,000 
16Aptomat 2P 50-100A  168,000 
17Bồn cầu  3,400,000 
18Bồn rửa chén  1,800,000 
19Lavabo  1,600,000 
20Bộ gương + phụ kiện  1,000,000 
21Bồn nước Inox 1m3  3,400,000 
22Bồn nước Inox 1,5m3  5,120,000 
23Kim thu sét tia tiền đạo  32,000,000 
24Dây đồng, cọc phụ kiện thu sét  18,000,000 
25Dây, ống, hộp bốt hệ thống điện nhà phốM2 135,000Dây Cadivi, ống cứng luồn dây sau
26Biệt thựM2 180,000
27Ống, côn cút tê phụ kiện nước nhà phốPhòng 4,600,000Ống và phụ kiện PVC Bình Minh, ống nước nóng PPR
28Biệt thựPhòng 6,300,000
DNỘI THẤT    
1Tủ bếp, tủ tường …   Báo giá tùy thực tế và chủng loại vật tư
ETHIẾT BỊ    
1Thang máy gia đình (máy nhập, lắp ráp trong nước)bộ 480,000,000 
2Thang máy gia đình nhập khẩu nguyên chiếcbộ 1,120,000,000 
3Thang máy trục vít, Thang máy thủy lựcbộ 980,000,000Nhỏ gọn dễ lắp đặt trong mọi không gian. Nhược điểm tốc độ chậm
FNHÂN CÔNG - GIÀN GIÁO VÁN KHUÔN    
1Thợcông 500,000Đi xa phụ cấp
2Thợ tay nghề caocông 550,00030.000-50.000đ
3Phụcông 390,000 
4Ván khuônm2SD 69,000 
5Giàn giáo cây chốngm2SD 43,000 
ĐC BIT LƯU Ý: Giá trong bng giá là GIÁ THC, đã tính toán cả phn bị hao hụt (nht là với đá cát thì 1m3 chỉ còn 0.8-0.9m3, nhiều lúc chỉ còn được một nửa). Thêm nữa, đơn giá này là đơn giá theo thời điểm khảo sát là quý I-2023, nên khi quý khách có nhu cầu thì hãy liên hệ THAI KHANG ARCH & CONS để nhận được báo giá chính xác nhất.

Dịch vụ nổi bật

DỊCH VỤ KHÁC

HỆ SỐ TÍNH DIỆN TÍCH XÂY DỰNG KHU VỰC TP. HỒ CHÍ MINH

HỆ SỐ TÍNH DIỆN TÍCH XÂY DỰNG KHU VỰC TP. HỒ CHÍ MINH
Xem thêm

HỆ SỐ TÍNH DIỆN TÍCH XÂY DỰNG KHU VỰC TP. HỒ CHÍ MINH

HỆ SỐ TÍNH DIỆN TÍCH XÂY DỰNG KHU VỰC TP. HỒ CHÍ MINH
Xem thêm