I) THÔNG TIN CHUNG VỀ THỊ TRƯỜNG VẬT LIỆU - NHÂN CÔNG XÂY DỰNG
1. Giá vật tư nhân công tăng nóng cuối năm 2021 đầu 2022 dẫn đến đơn giá m2XD tăng cao. Đến cuối năm 2022, do các dự án lớn giãn tiến độ và ngưng nhiều nên giá vật tư nhân công giảm nhiệt. Vì vậy đơn giá m2XD có xu hướng giảm.
2. Xu hướng qua Tết Âm lịch 2023 đơn giá có thể vẫn ổn định. Vì thường đầu năm nhu cầu tăng cao nên giá tăng, nhưng riêng năm nay do các dự án ngưng nhiều nên vật tư và nhân công không thiếu hụt nhiều nên giá có thể sẽ ổn định hoặc chỉ tăng chút ít.
3. Giá sắt thép đã ổn định. Sau đợt sốt đầu năm 2022, hiện giờ đã giảm do cầu giảm và giá cốt thép đang ở khoảng trên 17.000đ/kg. Thép hình, tôn và các vật tư liên quan cũng biến động tương ứng.
4. Giá các vật tư khác cũng đứng giá và ổn định. Hiện tại các dự án lớn tạm dừng khá nhiều nên nhu cầu vật tư giảm và giá cũng có chiều hướng giảm.
II) GIÁ CHI TIẾT VẬT LIỆU & NHÂN CÔNG KHU VỰC TP. HỒ CHÍ MINH
| STT | TÊN VẬT TƯ | ĐVT | QUY CÁCH | ĐƠN GIÁ | GHI CHÚ |
| A | VẬT LIỆU THÔ | ||||
| 1 | Xi măng PC40 Hà Tiên I | Bao | 98,000 | ||
| 2 | Xi măng PC 40 Insee | Bao | 95,000 | ||
| 3 | Xi măng trắng | Kg | 3,200 | ||
| 4 | Thép cuộn (d6, 8) Pomina mua xe | Kg | 17,200 | ||
| 5 | mua lẻ | Kg | 17,900 | ||
| 6 | Thép cây vằn (d6, 8) Pomina mua xe | Kg | 17,200 | ||
| 7 | mua lẻ | Kg | 17,900 | ||
| 8 | Thép hình thép tấm đen | Kg | 21,800 | ||
| 9 | Thép hình thép tấm tráng kẽm | Kg | 22,800 | ||
| 10 | Gạch ống Tuy nen | Viên | 8x8x18 | 1,350 | |
| 11 | Gạch thẻ Tuy nen | Viên | 4x8x18 | 1,350 | |
| 12 | Cát nền | M3 | Khối đủ | 220,000 | Giá cát đá chở xe lớn |
| 13 | Cát xây tô | M3 | Khối đủ | 450,000 | Xe 5m3 |
| 14 | Cát bê tông | M3 | Khối đủ | 480,000 | Lưu ý báo giá ở các cửahàng vật liệu là giá danh nghĩa. Thực tế 1m3 sẽ bị "hao", chỉ còn 0.8-0.9m3. |
| 15 | Đá 1x2 | M3 | Khối đủ | 490,000 | |
| 16 | Đá 4x6 | M3 | Khối đủ | 435,000 | |
| 17 | Đá 5x7 | M3 | Khối đủ | 425,000 | |
| 18 | BT tươi M200 | M3 | 1,280,000 | ||
| 19 | BT tươi M250 | M3 | 1,360,000 | ||
| 20 | BT tươi M300 | M3 | 1,440,000 | ||
| 21 | BT tươi M350 | M3 | 1,520,000 | ||
| 22 | Bơm BT (tối thiểu là 25m3) | M3 | 100,000 | Dưới 25m3: 2.500.000đ/ca | |
| 23 | Cọc BTCT 250x250 nhà máy BT | M | 4d18 đai d6 | 380,000 | Nối hộp bản mã |
| 24 | Cọc BTCT 250x250 Công ty, thép chuẩn | M | 4d18 đai d6 | 320,000 | Nối đối đầu |
| 25 | Cọc BTCT 250x250 Cty nhỏ | M | 4d18 đai d6 | 275,000 | Nối đối đầu |
| 26 | Cọc BT dự ứng lực vuông 400x400 | M | 530,000 | ||
| M500 | |||||
| 27 | Cọc tròn BTCT DUL D300 | M | 315,000 | Hùng Vương | |
| 28 | Cọc tròn BTCT DUL D350 | M | 365,000 | Hùng Vương | |
| 29 | Cọc tròn BTCT DUL D400 | M | 530,000 | Hùng Vương | |
| 30 | Cọc BT dự ứng lực tròn D600 M800 | M | 1,012,000 | ||
| 31 | BT nhựa nóng hạt thô | Tấn | 1,300,000 | ||
| 32 | BT nhựa nóng hạt trung | Tấn | 1,320,000 | ||
| 33 | BT nhựa nóng hạt mịn | Tấn | 1,350,000 | ||
| 34 | Cừ tràm | Cây | 28,000 | ||
| 35 | Gỗ ván khuôn | M3 | 5,250,000 | ||
| 36 | Hộp rỗng Nevo cho sàn vượt nhịp | m2 | 215,000 | Bao gồm chi phí thiết kế chuyển giao và giám sát | |
| H16+7 (cao 16, chân 7, sàn dày 30) | |||||
| 37 | Tôn lạnh 4zem khổ 1.07 | md | 92,000 | Hoa sen | |
| 38 | Tôn màu 4zem khổ 1.07 | md | 102,000 | Hoa sen - Đông Á | |
| 39 | Đinh | Kg | 26,000 | ||
| 40 | Kẽm buộc | Kg | 24,000 | ||
| 41 | Que hàn | Kg | 26,000 | ||
| B | VẬT LIỆU HOÀN THIỆN | ||||
| 1 | Gạch Ceramic lót nền | M2 | 250,000 | Từ 150.000-400.000 | |
| 2 | Gạch Ceramic ốp tường | M2 | 200,000 | Từ 120.000-300.000 | |
| 3 | Gạch Granite lót nền | M2 | 300,000 | Từ 200.000-500.000 | |
| 4 | Gạch Granite lót nền khổ >60cm | M2 | 400,000 | Từ 300.000-600.000 | |
| 5 | Đá Granite | M2 | 1,200,000 | Từ 700.000-2.000.000 | |
| 6 | Cửa gỗ xoan đào | M2 | 3,500,000 | ||
| 7 | Cửa gỗ căm xe | M2 | 4,000,000 | ||
| 8 | Cửa gỗ MDF | M2 | 1,600,000 | ||
| 9 | Cửa sổ sắt kính | M2 | 1,400,000 | Từ 1.000.000-1.600.000 | |
| 10 | Cửa đi sắt kính | M2 | 1,400,000 | tùy độ dày … | |
| 11 | Cửa sổ nhôm kính | M2 | 2,400,000 | tùy hệ nhôm | |
| 12 | Cửa đi nhôm kính | M2 | 2,400,000 | tùy hệ nhôm | |
| 13 | Cửa sổ EuroWindow | M2 | 3,800,000 | ||
| 14 | Cửa đi EuroWindow | M2 | 4,200,000 | ||
| 15 | Vách kính cường lực | M2 | 1,800,000 | ||
| 16 | Cửa kính cường lực bản lề sàn | M2 | 3,400,000 | Cả tay nắm, bản lề | |
| 17 | Lan can cầu thang sắt tay vịn gỗ | M | 1,200,000 | ||
| 18 | Lan can ban công sắt tay vịn sắt | M | 1,000,000 | ||
| 19 | Lan can kính cường lực + Inox | M | 1,800,000 | ||
| 20 | Tủ bếp (trên + dưới) | M | 7,600,000 | Tùy hệ gỗ | |
| 21 | Khung giàn thép hộp mái ngói | M2 | 520,000 | ||
| 22 | Ngói lợp | M2 | 200,000 | ||
| 23 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | M2 | 200,000 | ||
| 24 | Trần thạch cao khung nhôm chìm phẳng | M2 | 180,000 | ||
| 25 | Trần thạch cao khung nhôm giật cấp | M2 | 200,000 | ||
| 26 | Sơn gai trang trí | M2 | 150,000 | ||
| 27 | Bột trét | Kg | 8,000 | ||
| 28 | Sơn nước | Kg | 180,000 | ||
| Flinkote chống thấm | 18 Lít | 1,150,000 | |||
| Chống thấm Sika hoặc tương đương | m2 | 180,000 | |||
| (Bao gồm vật tư nhân công) | |||||
| 29 | Khóa cửa | Bộ | 400,000 | ||
| C | VẬT LIỆU ĐIỆN NƯỚC M&E | ||||
| 1 | Đèn huỳnh quang đơn 0,6m có chóa và hộp | 150,000 | |||
| 2 | Đèn huỳnh quang đơn 1,2m có chóa và hộp | 220,000 | |||
| 3 | Đèn huỳnh quang đôi 1,2m có chóa và hộp | 280,000 | |||
| 4 | Đèn gắn trần bóng huỳnh quang | 160,000 | |||
| 5 | Đèn lon Downlight gắn trần | 100,000 | |||
| 6 | Các loại đèn trang trí gắn tường gắn trần | 150,000 | |||
| 7 | Quạt hút gắn tường gắn trần 300x300 | 380,000 | |||
| 8 | Ổ cắm đôi (nguyên bộ cả mặt và đế) | 65,000 | |||
| 9 | Công tắc đôi (nguyên bộ cả mặt và đế) | 58,000 | |||
| 10 | Đèn khẩn cấp | 680,000 | |||
| 11 | Đèn thoát hiểm | 680,000 | |||
| 12 | Bình chữa cháy | 720,000 | |||
| 13 | Đầu báo khói báo nhiệt | 560,000 | |||
| 14 | Aptomat 1P 16-40A | 52,000 | |||
| 15 | Aptomat 1P 50-100A | 145,000 | |||
| 16 | Aptomat 2P 50-100A | 168,000 | |||
| 17 | Bồn cầu | 3,400,000 | |||
| 18 | Bồn rửa chén | 1,800,000 | |||
| 19 | Lavabo | 1,600,000 | |||
| 20 | Bộ gương + phụ kiện | 1,000,000 | |||
| 21 | Bồn nước Inox 1m3 | 3,400,000 | |||
| 22 | Bồn nước Inox 1,5m3 | 5,120,000 | |||
| 23 | Kim thu sét tia tiền đạo | 32,000,000 | |||
| 24 | Dây đồng, cọc phụ kiện thu sét | 18,000,000 | |||
| 25 | Dây, ống, hộp bốt hệ thống điện nhà phố | M2 | 135,000 | Dây Cadivi, ống cứng luồn dây sau | |
| 26 | Biệt thự | M2 | 180,000 | ||
| 27 | Ống, côn cút tê phụ kiện nước nhà phố | Phòng | 4,600,000 | Ống và phụ kiện PVC Bình Minh, ống nước nóng PPR | |
| 28 | Biệt thự | Phòng | 6,300,000 | ||
| D | NỘI THẤT | ||||
| 1 | Tủ bếp, tủ tường … | Báo giá tùy thực tế và chủng loại vật tư | |||
| E | THIẾT BỊ | ||||
| 1 | Thang máy gia đình (máy nhập, lắp ráp trong nước) | bộ | 480,000,000 | ||
| 2 | Thang máy gia đình nhập khẩu nguyên chiếc | bộ | 1,120,000,000 | ||
| 3 | Thang máy trục vít, Thang máy thủy lực | bộ | 980,000,000 | Nhỏ gọn dễ lắp đặt trong mọi không gian. Nhược điểm tốc độ chậm | |
| F | NHÂN CÔNG - GIÀN GIÁO VÁN KHUÔN | ||||
| 1 | Thợ | công | 500,000 | Đi xa phụ cấp | |
| 2 | Thợ tay nghề cao | công | 550,000 | 30.000-50.000đ | |
| 3 | Phụ | công | 390,000 | ||
| 4 | Ván khuôn | m2SD | 69,000 | ||
| 5 | Giàn giáo cây chống | m2SD | 43,000 |